MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT KHÔNG DẦU MNV30-220HP – GIẢI PHÁP KHÍ NÉN SẠCH CHO CÔNG NGHIỆP
Mô tả
MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT KHÔNG DẦU MNV30-220HP – GIẢI PHÁP KHÍ NÉN SẠCH CHO CÔNG NGHIỆP
🚀 Công nghệ tiên tiến – Hiệu suất vượt trội – Đáp ứng tiêu chuẩn khí nén sạch
1. Giới thiệu máy nén khí không dầu MNV30-220HP
Máy nén khí không dầu MNV30-220HP của Công ty Cổ phần Cơ Điện Mỹ Nhật Việt là giải pháp khí nén sạch 100%, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế trong ngành thực phẩm, dược phẩm, y tế, điện tử, hóa chất… Với công nghệ trục vít tiên tiến, công suất mạnh mẽ và khả năng vận hành ổn định, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho những doanh nghiệp yêu cầu chất lượng khí nén cao cấp, không lẫn dầu.
2. Thông số kỹ thuật máy nén khí không dầu MNV30-220HP
📌 Model: MNV30-220HP
📌 Công suất: 22 – 160 kW / 30 – 220 HP
📌 Áp suất làm việc: 4 – 15 bar / 58 – 218 psi
📌 Hệ thống nén: Trục vít không dầu, làm mát bằng không khí hoặc nước
📌 Chế độ điều khiển: Biến tần thông minh, màn hình cảm ứng hiển thị trực quan
📌 Độ ồn thấp: ≤ 70 dB, hoạt động êm ái
📌 Hệ thống lọc khí tiên tiến: Loại bỏ bụi bẩn, đảm bảo khí nén sạch tuyệt đối
3. Ưu điểm nổi bật của máy nén khí không dầu MNV30-220HP
✅ 100% KHÔNG DẦU – AN TOÀN TUYỆT ĐỐI: Đáp ứng các tiêu chuẩn khí nén sạch ISO 8573-1 Class 0, không gây ô nhiễm sản phẩm hay ảnh hưởng đến môi trường sản xuất.
✅ TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG VƯỢT TRỘI: Công nghệ trục vít không dầu hiện đại giúp giảm 30 – 50% chi phí điện năng so với máy nén khí truyền thống.
✅ ÁP SUẤT ỔN ĐỊNH, HIỆU SUẤT CAO: Dải áp suất 4 – 15 bar, phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau.
✅ THIẾT KẾ TỐI ƯU, DỄ LẮP ĐẶT: Máy có kích thước nhỏ gọn, tích hợp hệ thống làm mát tiên tiến, giúp vận hành liên tục với độ bền cao.
✅ BẢO TRÌ DỄ DÀNG, TUỔI THỌ LÂU DÀI: Linh kiện chất lượng cao, giảm thiểu hư hỏng, kéo dài tuổi thọ thiết bị.
✅ CÔNG NGHỆ ĐIỀU KHIỂN THÔNG MINH: Màn hình cảm ứng hiển thị thông số hoạt động, cảnh báo lỗi, giúp người dùng kiểm soát và bảo trì dễ dàng.
4. Ứng dụng của máy nén khí không dầu MNV30-220HP
🔹 Ngành thực phẩm & đồ uống – Cung cấp khí nén sạch, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.
🔹 Ngành dược phẩm & y tế – Ứng dụng trong sản xuất thuốc, bệnh viện, phòng thí nghiệm, đảm bảo khí vô trùng.
🔹 Ngành điện tử & bán dẫn – Cung cấp khí nén sạch để sản xuất linh kiện điện tử, vi mạch.
🔹 Ngành hóa chất & mỹ phẩm – Đáp ứng nhu cầu khí nén không lẫn dầu trong sản xuất hóa chất tinh khiết.
🔹 Ngành dệt may & in ấn – Tăng hiệu suất vận hành máy móc mà không lo dầu bám vào vải hay sản phẩm in.
5. Vì sao chọn máy nén khí không dầu BG30-220HP của Công ty Cổ phần Cơ Điện Mỹ Nhật Việt?
💡 Giải pháp khí nén sạch đạt chuẩn quốc tế – Không dầu, không tạp chất, bảo vệ sản phẩm & môi trường.
💡 Tiết kiệm chi phí vận hành – Giảm tiêu hao điện năng, tối ưu hiệu suất.
💡 Bền bỉ, ít bảo trì – Công nghệ trục vít hiện đại giúp tăng tuổi thọ máy, giảm thời gian ngừng hoạt động.
💡 Hệ thống bảo hành – bảo trì chuyên nghiệp – Hỗ trợ kỹ thuật 24/7, mạng lưới dịch vụ trên toàn quốc.
💡 Sản phẩm chất lượng cao – Được kiểm định nghiêm ngặt – Chứng nhận ISO 9001, đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp.
🔥 Công ty Cổ phần Cơ Điện Mỹ Nhật Việt – Nhà cung cấp máy nén khí không dầu hàng đầu Việt Nam! 🔥
📞 Liên hệ ngay:0913670139 A.NAM để nhận tư vấn & báo giá tốt nhất! 🚀
| Model | Motor Power | Maximum Working Pressure | Free Air Delivery | Air Outlet Pipe Diameter | Weight | Dimensions(L*W*H) | |||
| kW | hp | bar(g) | psig | m³/min | cfm | kg | mm | ||
| MNV30HP | 22 | 30 | 4 | 58 | 23.0 | 812 | DN150 | 750 | 1400*1100*1360 |
| 6 | 87 | 18.0 | 636 | ||||||
| 8 | 116 | 14.0 | 494 | ||||||
| MNV50HP | 37 | 50 | 4 | 58 | 35.0 | 1236 | DN150 | 1100 | 2100*1270*1730 |
| 6 | 87 | 30.0 | 1059 | ||||||
| 8 | 116 | 26.0 | 918 | ||||||
| 10 | 145 | 21.0 | 742 | 800 | 1700*1200*1650 | ||||
| 12 | 174 | 17.0 | 600 | ||||||
| 15 | 218 | 13.0 | 459 | ||||||
| MNV60HP | 45 | 60 | 4 | 58 | 43.0 | 1519 | DN200 | 1450 | 2080*1450*2140 |
| 6 | 87 | 37.5 | 1324 | ||||||
| 8 | 116 | 34.0 | 1201 | ||||||
| 10 | 145 | 27.5 | 971 | DN150 | 1400 | 2100*1270*1730 | |||
| 12 | 174 | 24.5 | 865 | ||||||
| 15 | 218 | 20.5 | 724 | ||||||
| MNV75HP | 55 | 75 | 4 | 58 | 58.0 | 2048 | DN250 | 2000 | 3000*1390*2070 |
| 6 | 87 | 47.0 | 1660 | ||||||
| 8 | 116 | 39.5 | 1395 | ||||||
| 10 | 145 | 33.5 | 1183 | DN150 | 1500 | 2100*1270*1730 | |||
| 12 | 174 | 29.0 | 1024 | ||||||
| 15 | 218 | 24.0 | 848 | ||||||
| MNV100HP | 75 | 100 | 4 | 58 | 75.0 | 2649 | DN300 | 3600 | 3100*1500*2150 |
| 6 | 87 | 66.0 | 2331 | ||||||
| 8 | 116 | 54.0 | 1907 | ||||||
| 10 | 145 | 48.0 | 1695 | DN200 | 1850 | 2080*1450*2140 | |||
| 12 | 174 | 40.0 | 1413 | ||||||
| 15 | 218 | 31.0 | 1095 | ||||||
| MNV125HP | 90 | 125 | 4 | 58 | 96.0 | 3390 | DN300 | 3500 | 3400*1850*2400 |
| 6 | 87 | 77.0 | 2719 | ||||||
| 8 | 116 | 63.0 | 2225 | ||||||
| 10 | 145 | 57.5 | 2031 | DN200 | 2050 | 3100*1500*2150 | |||
| 12 | 174 | 49.0 | 1730 | ||||||
| 15 | 218 | 40.0 | 1413 | ||||||
| MNV150HP | 110 | 150 | 6 | 87 | 95.0 | 3355 | DN300 | 3850 | 3300*1700*2250 |
| 8 | 116 | 76.0 | 2684 | ||||||
| 10 | 145 | 68.0 | 2401 | ||||||
| 12 | 174 | 62.0 | 2190 | DN250 | 2200 | 3100*1500*2150 | |||
| 15 | 218 | 48.0 | 1695 | ||||||
| MNV180HP | 132 | 180 | 8 | 116 | 94.0 | 3320 | DN300 | 2100 | 2500*1500*2000 |
| 10 | 145 | 87.0 | 3072 | ||||||
| 12 | 174 | 74.0 | 2613 | ||||||
| 15 | 218 | 55.0 | 1942 | ||||||
| MNV220HP | 160 | 220 | 12 | 174 | 91.0 | 3214 | DN300 | 2800 | 3000*1900*1950 |
| 15 | 218 | 72.0 | 2543 | ||||||